Chính tả phân biệt gi / r / d

A) Ghi nhớ:

Gi d không cùng xuất hiện trong một từ láy.

– Những từ láy vần, nếu tiếng thứ nhất có phụ âm đầu là l thì tiếng thứ hai có phụ âm đầu là d (lim dim, lò dò, lai dai, líu díu,…)

– Từ láy mô phỏng tiếng động đều viết r (róc rách, rì rào, réo rắt,…)

Gi r không kết hợp với các tiếng có âm đệm. Các tiếng có âm đệm chỉ viết với d (duyệt binh, duy trì, doạ nạt, doanh nghiệp,…)

– Tiếng có âm đầu r có thể tạo thành từ láy với tiếng có âm đầu b, c, k (gid không có khả năng này) (VD: bứt rứt, cập rập,…)

– Trong từ Hán Việt, tiếng có thanh ngã (~), nặng (.) viết d; mang thanh hỏi (?), sắc (/) viết với gi.

 

B) Bài tập thực hành:

Bài tập 1: Điền gi/ d/ r : (Bài đã điền sẵn đáp án)

dạy dỗ, dìu dắt, giáo dưỡng, rung rinh, giòn giã, dóng dả, rực rỡ, giảng giải, róc rách, gian dối, ròng rã.

 

Bài tập 2: Điền d/ r/ gi : (Bài đã điền sẵn đáp án)

–         Dây mơ rễ má.                          – Rút dây động rừng.

–         Giấy trắng mực đen.                 – Giương đông kích tây.

–         Gieo gió gặt bão.                         – Dãi gió dầm mưa.

–         Rối rít tít mù.                             – Dốt đặc cán mai.

–         Danh lam thắng cảnh.

 

Bài tập 3: Tìm những từ ngữ có chứa tiếng rong, dong, giong để phân biệt sự khác nhau giữa chúng.

–         Rong rêu, rong chơi.

–         Củ dong, dong dỏng.

–         Giong ruổi, trống giong cờ mở.

 

Bài tập 4: Tìm 3-5 từ có chứa tiếng: gia, da, rả, giả, dã, rã, dán, gián, dang, giang, danh, giành, rành, dành, giao, dò, dương, giương, rương.

*Đáp án:

– Gia: gia đình, gia hạn, gia súc, gia tộc, gia vị, chuyên gia,…

– Da: da bò, da diết, da mặt, da trời, cặp da,…

– Rả: rả rích, cửa rả, cỏ rả, rôm rả,…

– Giả: giả danh, giả dối, giả mạo, giả sử,giả thuyết, tác giả,…

– Dã: dã chiến, dã man, dã ngoại, dã sử, dã tâm, dân dã, hoang dã,…

– Rã: rã cánh, rã rời, rệu rã, ròng rã, rộn rã, tan rã,…

– Dán: dán mắt, dán tem, băng dán, keo dán, gỗ dán,…

– Gián: gián đoạn, gián điệp, gián tiếp, con gián,…

– Dang: dang cánh, dang tay, dang chân, dở dang, …

– Giang: giang hồ, giang sơn, giỏi giang, lạt giang,…

– Danh: danh ca, danh lam thắng cảnh, danh mục, danh nhân, danh ngôn, danh

sách,…

– Giành: giành giật, giành nhau, tranh giành, giành độc lập,…

– Rành: rành việc, rành mạch, rành rọt, rõ rành,…

– Dành: để dành, dành dụm, dỗ dành, dành cho,…

– Giao: giao ban, giao dịch, giao du, giao liên, giao thừa, giao ước,…

– Dò: dò dẫm, dò hỏi, dò la, dò tin, dò xét, lò dò,…

– Dương: dương cầm, dương gian, dương lịch, âm dương, du dương, đại dương,…

– Giương: giương buồm, giương cung, giương mắt,giương cao ngọn cờ,…

– Rương: Cái rương, rương quần áo, hòm rương,…